Bản dịch của từ 驱石 trong tiếng Việt
驱石
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
驱石 (Danh từ)
【qū shí】
01
Một điển cố lịch sử: chuyện có 'thần' giúp Tần Thủy Hoàng điều khiển đá (đẩy/di chuyển đá) để xây cầu qua biển; thường dùng để chỉ sự kỳ tích do thần lực hay truyền thuyết.
指神助秦始皇驱石造桥的典故。典出《艺文类聚》卷七九引晋伏琛《三齐略记》:“始皇作石桥﹐欲过海观日出处﹐于时有神人﹐能驱石下海﹐城阳一山石﹐尽起立……云石去不速,神人辄鞭之,尽流血,石莫不悉赤。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驱石
qū
驱
shí
石
Các từ liên quan
驱丁
驱世
驱乌
驱从
驱令
石丈
石丈人
石上草
石中美
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
- Các biến thể:
- 驅, 駆, 敺, 駈, 䮃, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣕, 𩤀
- Hình thái radical:
- ⿰,马,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麴
伹
覰
魼
趨
驅
阹
䖦
䓚
𠙴
焌
诎
骗
骋
骞
驿
驻
骀
驾
驲
骘
骚
驳
骅
芢
㔯
沦
陉
肔
还
㑅
壳
闷
巫
希
㹝
驱动
驱使
驱逐
驱散
驱赶
先驱
驱除
驱邪
驱车
驱寒
