Bản dịch của từ 驱羊旧节 trong tiếng Việt
驱羊旧节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
驱羊旧节 (Danh từ)
【qū yáng jiù jié】
01
(Thành ngữ ám chỉ) Ẩn dụ cho sự chính trực kiên cường. Nó bắt nguồn từ việc làm của Su Wu, người bị người Huns giam cầm và phải chăn cừu và ăn thảm trong tuyết. Nó được sử dụng để thể hiện lòng trung thành và kiên cường.
汉臣苏武出使匈奴被禁﹐餐毡啮雪,持节牧羊,坚贞不屈。见《汉书.苏武传》。后以“驱羊旧节”比喻坚贞的气节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驱羊旧节
qū
驱
yáng
羊
jiù
旧
jié
节
Các từ liên quan
驱丁
驱世
驱乌
驱从
驱令
羊体嵇心
羊倌
羊傅
旧丘
旧业
旧习
旧乡
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
- Các biến thể:
- 驅, 駆, 敺, 駈, 䮃, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣕, 𩤀
- Hình thái radical:
- ⿰,马,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麴
伹
覰
魼
趨
驅
阹
䖦
䓚
𠙴
焌
诎
骗
骋
骞
驿
驻
骀
驾
驲
骘
骚
驳
骅
芢
㔯
沦
陉
肔
还
㑅
壳
闷
巫
希
㹝
驱动
驱使
驱逐
驱散
驱赶
先驱
驱除
驱邪
驱车
驱寒
