Bản dịch của từ 驱蚊 trong tiếng Việt

驱蚊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

驱蚊 (Động từ)

qū wén
01

Đuổi muỗi

驱蚊是指通过各种方法或手段来防止或消灭蚊子,以减少蚊子叮咬带来的不适和疾病传播。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驱蚊

wén

驱
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
Các biến thể:
驅, 駆, 敺, 駈, 䮃, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣕, 𩤀
Hình thái radical:
⿰,马,区
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一ノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép