Bản dịch của từ 驱驱 trong tiếng Việt
驱驱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
驱驱 (Động từ)
【qū qū】
01
Đẩy, xua, thúc; (chữ cổ) nói đến hành động xua đuổi hoặc thúc giục
1.亦作“駈駈”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cưỡi ngựa phi nhanh; thúc ngựa chạy bon (thường miêu tả cưỡi ngựa lồng lộn, lao nhanh)
2.策马奔驰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đi chạy vặt, chạy ngược chạy xuôi; bôn ba, chạy lo việc mệt nhọc
3.奔走辛劳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Cố gắng truy đuổi, nỗ lực theo đuổi (thường chỉ việc ráo riết, miệt mài tìm kiếm hoặc theo đuổi mục tiêu)
4.努力追求貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驱驱
qū
驱
Các từ liên quan
驱丁
驱世
驱乌
驱从
驱令
驱众
驱伤
驱使
驱侵
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
- Các biến thể:
- 驅, 駆, 敺, 駈, 䮃, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣕, 𩤀
- Hình thái radical:
- ⿰,马,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麴
伹
覰
魼
趨
驅
阹
䖦
䓚
𠙴
焌
诎
骗
骋
骞
驿
驻
骀
驾
驲
骘
骚
驳
骅
芢
㔯
沦
陉
肔
还
㑅
壳
闷
巫
希
㹝
驱动
驱使
驱逐
驱散
驱赶
先驱
驱除
驱邪
驱车
驱寒
