Bản dịch của từ 驴鸣一声 trong tiếng Việt
驴鸣一声
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǘ | ㄌㄩˊ | l | v | thanh sắc |
驴鸣一声 (Thành ngữ)
【lǘ míng yì shēng】
01
Chỉ tiếng kêu độc nhất thể hiện nỗi thương tiếc bạn hữu; dùng để chỉ lòng thương tiếc sâu sau khi người bạn mất (ví dụ: 驴鸣一声以寄哀悼).
语出南朝宋刘义庆《世说新语.伤逝》:“王仲宣好驴鸣。既葬,文帝临其丧,顾与同游曰:‘王好驴鸣﹐可各作一声以送之。’赴客皆一作驴鸣。”后以“驴鸣一声”指伤悼故友。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驴鸣一声
lǘ
驴
míng
鸣
yī
一
shēng
声
Các từ liên quan
驴券
驴前马后
驴唇不对马口
驴唇不对马嘴
驴唇马嘴
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
- Bính âm:
- 【lǘ】【ㄌㄩˊ】【LƯ】
- Các biến thể:
- 驢, 馿, 𩢉
- Hình thái radical:
- ⿰,马,户
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶フ一ノ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
藘
榈
膢
櫚
䕡
閭
瞜
氀
驢
闾
䯅
骣
骍
马
骚
骎
骅
驼
骁
骑
驹
驶
玔
坎
狄
抐
吪
纮
坍
甹
县
岗
园
汹
驴友
毛驴
驴子
秃驴
骑驴
蠢驴
野驴
犟驴
驴骡
叫驴
