ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
驵侠
Bảng phân tích âm vị 驵
Zǎng
Láu lỉnh, ranh mãnh nhưng có phong thái hào hiệp; làm việc khôn khéo, có chút mưu mẹo mà vẫn mang vẻ anh hùng
谓做事狡黠,带有侠气。
zǎng
驵
xiá
侠
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép