Bản dịch của từ 驹伏辕 trong tiếng Việt

驹伏辕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

驹伏辕 (Thành ngữ)

jū fú yuán
01

Chỉ thái độ e ngại, sợ hãi không dám tiến lên hoặc can đảm xử lý việc khó — nghĩa bóng: nhút nhát, thu mình, bất động trước khó khăn (Hán Việt: cự phục doanh).

汉武帝时,魏其侯窦婴与丞相武安侯田蚡不和。一次宴会上,与魏其交好的灌夫冲撞了武安侯,武安侯治之重罪,魏其竭力为之开脱。武帝召群臣问是非,因两人都是外戚,大臣不敢直言。“上怒内史曰:‘公平生数言魏其﹑武安长短,今日廷论,局趣效辕下驹,吾并斩若属矣。’”事见《史记.魏其武安侯列传》。后因以“驹伏辕”形容畏缩不前,无所作为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驹伏辕

yuán

Các từ liên quan

驹丽
驹光
驹光过隙
驹子
驹影
伏丑
伏乞
伏事
伏从
辕下
辕下驹
辕垣
辕堂
辕期
驹
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,马,句
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép