ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
驺喝
Bảng phân tích âm vị 驺
Zōu
Người làm chức truyền gọi, hô hào lính sai dẫn đường khi quan đi qua (lính truyền hô; lính hầu ra lệnh trên đường đi).
贵官出行时传呼喝道的差役。
zōu
驺
hē
喝
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép