Bản dịch của từ 驺士 trong tiếng Việt

驺士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zōu

ㄗㄡzouthanh ngang

驺士 (Danh từ)

zōu shì
01

Người họ (tức 驺人) — danh xưng dân tộc hoặc người thuộc dòng tộc này (hán việt: Tô/ Tô nhân)

即驺人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驺士

zōu

shì

Các từ liên quan

驺人
驺仆
驺从
驺伍
驺傔
士习
士乡
士五
士人
驺
Bính âm:
【zōu】【ㄗㄡ】【SÔ】
Các biến thể:
騶, 𩣿, 𩤍
Hình thái radical:
⿰,马,刍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép