Bản dịch của từ 驺辔 trong tiếng Việt

驺辔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zōu

ㄗㄡzouthanh ngang

驺辔 (Danh từ)

zōu pèi
01

Chỉ phương tiện đi lại bằng xe ngựa (cổ) — thay việc gọi chung là ‘xe cộ, ngựa xe’; Hán Việt: tȗ bế (驺辔 là hình ảnh dụng cụ yên cương, ẩn chỉ xe cộ, bộ đội kỵ binh)

1.代称车骑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người lái, người điều khiển ngựa hoặc xe (người cương cầm dây cương)

2.指驾驭车马的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驺辔

zōu

pèi

Các từ liên quan

驺人
驺仆
驺从
驺伍
驺傔
辔兜
辔勒
辔头
辔策
辔舆
驺
Bính âm:
【zōu】【ㄗㄡ】【SÔ】
Các biến thể:
騶, 𩣿, 𩤍
Hình thái radical:
⿰,马,刍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép