Bản dịch của từ 驻剿 trong tiếng Việt
驻剿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
驻剿 (Động từ)
【zhù jiǎo】
01
Chiếm đóng và tiễu trừ (bao vây để cô lập và tiêu diệt tàn quân địch)
驻扎在敌人残余部队活动地区及其周围,限制敌人活动,进而将其肃清
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驻剿
zhù
驻
jiǎo
剿
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRÚ】
- Các biến thể:
- 駐
- Hình thái radical:
- ⿰,马,主
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坾
莇
箸
苧
住
杼
䪒
軴
祩
䳠
柷
蛀
骙
驶
驷
骍
骕
䯅
骞
骡
骀
骖
驸
䯃
佺
玩
呤
宜
甿
㕹
郎
㸭
咜
㺰
饯
怜
派驻
驻扎
驻足
常驻
驻地
驻守
进驻
驻华
留驻
驻军
