Bản dịch của từ 驼毛 trong tiếng Việt
驼毛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuó | ㄊㄨㄛˊ | t | uo | thanh sắc |
驼毛 (Danh từ)
【tuó máo】
01
Lông lạc đà
驼毛是指来自骆驼身上的毛,通常用于制作衣物和其他纺织品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驼毛
tuó
驼
máo
毛
Các từ liên quan
驼价
驼员
驼囊
驼垛
驼子
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
- Bính âm:
- 【tuó】【ㄊㄨㄛˊ】【ĐÀ】
- Các biến thể:
- 駝, 驝, 駞, 𩣾, 𩧐
- Hình thái radical:
- ⿰,马,它
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橐
酡
沱
駞
騨
堶
䭾
鴕
侻
䡐
陀
驝
骡
骖
骏
骉
驳
骝
骁
驭
驯
骜
骙
驴
泎
糾
孡
㚱
侉
丧
呸
肏
㚖
肹
㐨
贬
驼背
羊驼
驼色
驼峰
驼铃
驼绒
驼子
驼鹿
驼毛
微驼
