Bản dịch của từ 驼背 trong tiếng Việt

驼背

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuó

ㄊㄨㄛˊtuothanh sắc

驼背 (Động từ)

tuó bèi
01

Người gù; người còng lưng; người bị gù lưng

驼背的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lưng gù; còng lưng

人的脊柱向后拱起,多由年老脊椎变形、坐立姿势不正或佝偻病等疾病引起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驼背

tuó

bèi

Các từ liên quan

驼价
驼员
驼囊
驼垛
驼子
背世
背临
背主
背义忘恩
驼
Bính âm:
【tuó】【ㄊㄨㄛˊ】【ĐÀ】
Các biến thể:
駝, 驝, 駞, 𩣾, 𩧐
Hình thái radical:
⿰,马,它
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép