Bản dịch của từ 驼鹿 trong tiếng Việt
驼鹿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuó | ㄊㄨㄛˊ | t | uo | thanh sắc |
驼鹿 (Danh từ)
【tuó lù】
01
Nai sừng tấm Bắc Mỹ
哺乳动物,是最大型的鹿,毛黑棕色,头大而长,颈短,鼻长如骆驼,尾短,四肢细长,雄的有角,角上部呈铲形肉可以吃,皮可以制革中国东北大兴安岭地区有出产有的地区叫堪达 罕
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驼鹿
tuó
驼
lù
鹿
Các từ liên quan
驼价
驼员
驼囊
驼垛
驼子
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
- Bính âm:
- 【tuó】【ㄊㄨㄛˊ】【ĐÀ】
- Các biến thể:
- 駝, 驝, 駞, 𩣾, 𩧐
- Hình thái radical:
- ⿰,马,它
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橐
酡
沱
駞
騨
堶
䭾
鴕
侻
䡐
陀
驝
骡
骖
骏
骉
驳
骝
骁
驭
驯
骜
骙
驴
泎
糾
孡
㚱
侉
丧
呸
肏
㚖
肹
㐨
贬
驼背
羊驼
驼色
驼峰
驼铃
驼绒
驼子
驼鹿
驼毛
微驼
