ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
驽马鉛刀
Bảng phân tích âm vị 驽
Nú
Ngựa kém dao cùn — ẩn dụ chỉ người tài kém, năng lực tầm thường
劣马钝刀。比喻平庸之才。鈆,同“铅”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
nú
驽
mǎ
马
qiān
鉛
dāo
刀
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép