Bản dịch của từ 驾肩 trong tiếng Việt

驾肩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

驾肩 (Danh từ)

jià jiān
01

Đứng sát nhau, vai kề vai, chỉ sự đông đúc hay hành động đồng lòng, cùng vị trí ngang hàng.

1.比肩;并肩。(1)形容人多拥挤。南朝宋鲍照《芜城赋》:“当昔全盛之时,车挂轊,人驾肩,廛闬扑地,歌吹沸天。”钱振伦注引《史记》:“苏秦说齐王曰:临灾之涂,车毂击,人肩摩。”唐冯宿《魏府狄梁公祠堂碑》:“马逐逐,车阗阗,野接迹,空驾肩。”(2)表示行动一致。《旧唐书.文苑传下.崔咸》:“栖楚等十余人驾肩排度(裴度),而朝士持两端者日拥度门。”(3)表示居同等地位﹐并列。《旧唐书.元稹白居易传论》:“自汉策贤良,隋加诗赋,罢中正之法,委铨举之司,由是争务雕虫,罕趋函丈,矫首皆希于屈宋,驾肩并拟于《风》《骚》。”

Ví dụ
02

Vùng vai, bên hông (chỗ gánh vác, đỡ vật nặng)

2.犹胁肩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xe ngựa hoặc kiệu, phương tiện di chuyển của người có quyền uy hoặc quý tộc trong thời xưa

3.车驾和肩舆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驾肩

jià

jiān

Các từ liên quan

驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
肩下
肩二
肩井
肩从齿序
驾
Bính âm:
【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
駕, 𤙑, 𩢟, 𪯀
Hình thái radical:
⿱,加,马
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一フフ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép