Bản dịch của từ 驾部 trong tiếng Việt
驾部
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
驾部 (Danh từ)
【jià bù】
01
Chức quan phụ trách việc quản lý xe cộ, cung điện, bưu điện và nuôi ngựa trong triều đình cổ Trung Quốc.
官职名。掌舆辇﹑传乘﹑邮驿﹑厩牧之事。魏晋尚书有驾部郎;隋初改驾部侍郎﹐属兵部;唐置驾部郞中﹐天宝中改驾部为司驾;宋复称驾部;明又改为车驾司﹐清末废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驾部
jià
驾
bù
部
Các từ liên quan
驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
部下
部丞
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 駕, 𤙑, 𩢟, 𪯀
- Hình thái radical:
- ⿱,加,马
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一フフ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫁
价
稼
駕
幏
架
榢
賈
価
䁍
假
價
骉
骑
驱
骤
骅
骟
驲
骎
驯
骃
骣
骝
苶
玜
㺰
䒩
㰡
侀
岧
垆
绌
咋
宔
𠀴
驾驶
劳驾
驾照
驾驭
驾车
驾校
代驾
酒驾
凌驾
驾崩
