Bản dịch của từ 驾鹊 trong tiếng Việt
驾鹊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
驾鹊 (Danh từ)
【jià què】
01
Hình ảnh chim nhạn (喜鹊) bay qua sông Ngân Hà, tạo thành cầu cho hai nhân vật truyền thuyết là Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau vào đêm thất tịch (7/7 âm lịch).
传说牛郎﹑织女分居天河两岸,每年七夕,喜鹊飞临天河,汇聚成桥,使之相会。事见《岁华纪丽.七夕》注引汉应劭《风俗通》。后因以“驾鹊”为七夕的典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驾鹊
jià
驾
què
鹊
Các từ liên quan
驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 駕, 𤙑, 𩢟, 𪯀
- Hình thái radical:
- ⿱,加,马
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一フフ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫁
价
稼
駕
幏
架
榢
賈
価
䁍
假
價
骉
骑
驱
骤
骅
骟
驲
骎
驯
骃
骣
骝
苶
玜
㺰
䒩
㰡
侀
岧
垆
绌
咋
宔
𠀴
驾驶
劳驾
驾照
驾驭
驾车
驾校
代驾
酒驾
凌驾
驾崩
