Bản dịch của từ 驾鼓车 trong tiếng Việt
驾鼓车
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
驾鼓车 (Thành ngữ)
【jià gǔ chē】
01
Tục ngữ chỉ việc dùng người tài giỏi vào công việc nhỏ bé, không phát huy được năng lực; cũng dùng để ca ngợi đức hạnh tiết kiệm, giản dị của người lãnh đạo.
据《后汉书.循吏传序》载,汉光武帝刘秀,治民以轻法,修身以俭朴,“建武十三年,异国有献名马者,日行千里,又进宝剑,贾兼百金,诏以马驾鼓车,剑赐骑士。”“驾鼓车”本用以称颂光武帝不务玩好﹑崇尚节俭的美德。后用作大材小用之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驾鼓车
jià
驾
gǔ
鼓
chē
车
Các từ liên quan
驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
车两
车主
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 駕, 𤙑, 𩢟, 𪯀
- Hình thái radical:
- ⿱,加,马
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一フフ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫁
价
稼
駕
幏
架
榢
賈
価
䁍
假
價
骉
骑
驱
骤
骅
骟
驲
骎
驯
骃
骣
骝
苶
玜
㺰
䒩
㰡
侀
岧
垆
绌
咋
宔
𠀴
驾驶
劳驾
驾照
驾驭
驾车
驾校
代驾
酒驾
凌驾
驾崩
