Bản dịch của từ 驿政局 trong tiếng Việt

驿政局

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

驿政局 (Danh từ)

yì zhèng jú
01

Cơ quan bưu chính thời Thanh chuyên tiếp nhận, chuyển phát văn thư, công văn (tương đương phủ/tỉnh quản lý việc đưa thư bằng dịch trạm).

清代传递文报函件办理邮务的机构。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驿政局

驿

zhèng

Các từ liên quan

驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
政主
政乱
政争
政事
政事堂
局中人
局主
局任
局体
局促
驿
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
驛, 駅, 𩦯
Hình thái radical:
⿰,马,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép