Bản dịch của từ 驿行 trong tiếng Việt

驿行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

驿行 (Động từ)

yì xíng
01

Cưỡi ngựa đưa thư/đi gấp bằng ngựa; cưỡi ngựa mà đi nhanh (theo dịch truyền/驿传 hệ thống)

乘驿马疾行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驿行

驿

xíng

Các từ liên quan

驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
驿
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
驛, 駅, 𩦯
Hình thái radical:
⿰,马,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép