Bản dịch của từ 驿车 trong tiếng Việt

驿车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

驿车 (Danh từ)

yì chē
01

Xe dùng ở lộ驿 (cổ) để chở người và thư tín tại trạm trung chuyển; có thể hiểu là “xe bưu đạo/đi đường thời xưa”

古时供驿站用的车辆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驿车

驿

chē

Các từ liên quan

驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
车两
车主
驿
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
驛, 駅, 𩦯
Hình thái radical:
⿰,马,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép