Bản dịch của từ 驿车号 trong tiếng Việt
驿车号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
驿车号 (Danh từ)
【yì chē hào】
01
Kèn cor (Kèn thợ săn; hay kèn săn; là một loại kèn đồng trong bộ đồng của các nhạc cụ; có hình dạng cuốn vòng tròn.); xe ngựa; số hiệu xe ngựa
驿车号是指驿站所使用的马车的编号或名称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驿车号
yì
驿
chē
车
hào
号
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 驛, 駅, 𩦯
- Hình thái radical:
- ⿰,马,𠬤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
欥
訲
䗑
埸
阣
㵝
炈
䗟
瞖
癔
繶
燚
骖
骛
骜
骂
驹
骆
骑
骃
䯄
骝
骗
骦
弥
河
𠈆
㧔
呾
枊
㕞
虭
岿
𠈞
迲
𠂳
驿站
电驿
驿道
邮驿
驿传
驿马
驿丞
驿城
驿卒
驿使
