Bản dịch của từ 驿马 trong tiếng Việt
驿马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
驿马 (Danh từ)
【yì mǎ】
01
Dịch mã (Loại ngựa được sử dụng tại các trạm dừng chân thời cổ đại để truyền tải công văn hoặc phục vụ việc đi lại của quan lại)
古代驿站供传递公文或官员来往使用的马。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驿马
yì
驿
mǎ
马
Các từ liên quan
驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 驛, 駅, 𩦯
- Hình thái radical:
- ⿰,马,𠬤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
欥
訲
䗑
埸
阣
㵝
炈
䗟
瞖
癔
繶
燚
骖
骛
骜
骂
驹
骆
骑
骃
䯄
骝
骗
骦
弥
河
𠈆
㧔
呾
枊
㕞
虭
岿
𠈞
迲
𠂳
驿站
电驿
驿道
邮驿
驿传
驿马
驿丞
驿城
驿卒
驿使
