Bản dịch của từ 驿驿 trong tiếng Việt

驿驿

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

驿驿 (Cụm từ)

yì yì
01

Liên tiếp, liên tục (mô tả trạng thái không ngừng)

2.连续不断貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tươi tốt, mọc sum suê (dùng để miêu tả cây cối sinh trưởng mạnh); chữ 驿 ở đây cổ nghĩa thông “”,表示生长茂盛

1.长势旺盛貌。驿﹐通“绎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驿驿

驿

Các từ liên quan

驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
驿传
驿使
驿使梅花
驿保
驿信
驿
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
驛, 駅, 𩦯
Hình thái radical:
⿰,马,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép