Bản dịch của từ 驿骑梅 trong tiếng Việt

驿骑梅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

驿骑梅 (Danh từ)

yì qí méi
01

Tên hoa (cách gọi cũ: “驿使梅花”) — một loài hoa mai gắn với hình ảnh người đưa thư ở trạm dừng (hình tượng truyền thống); hiểu ngắn gọn: “hoa mai của người đưa thư/đi đường”

同“驿使梅花”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驿骑梅

驿

méi

Các từ liên quan

驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
驿
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
驛, 駅, 𩦯
Hình thái radical:
⿰,马,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép