Bản dịch của từ 骁帅 trong tiếng Việt
骁帅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
骁帅 (Danh từ)
【xiāo shuài】
01
Canh mãnh, dũng mãnh, oai vệ (thường chỉ dáng vẻ anh dũng, hùng dũng của tướng sĩ)
1.亦作“骁率”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tướng quân dũng mãnh; chỉ vị tướng đứng đầu, can trường trên chiến trường (Hán Việt: tiêu — dũng; suất/帅 — tướng, chỉ người lãnh đạo dũng cảm)
2.指军队中勇猛的主将。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骁帅
xiāo
骁
shuài
帅
Các từ liên quan
骁劲
骁勇
骁勇善战
帅乘
帅从
帅伏
帅使
帅先
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【KIÊU】
- Các biến thể:
- 驍
- Hình thái radical:
- ⿰,马,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フノ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髐
绡
枵
箾
嗃
蟰
虓
宯
蛸
枭
銷
鷍
驳
驱
马
骝
验
骔
驰
骇
骎
骈
骒
䯄
牮
拮
㡁
頁
峖
䂇
扁
荏
𠖉
炻
品
陡
骁勇
骁骑
骁龙
骁将
骁勇善战
