Bản dịch của từ 骁捷 trong tiếng Việt
骁捷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
骁捷 (Danh từ)
【xiāo jié】
01
Tên một đội ngự binh thời Tống (đơn vị quân đội); binh chủng tinh nhuệ thời nhà Tống
3.宋代禁军名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dũng mãnh, dũng cảm, nhanh nhẹn (thường chỉ tướng sĩ mạnh mẽ, gan dạ)
1.亦作“骁?”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dũng mãnh, nhanh nhẹn và linh hoạt; táo bạo, tháo vát (nhấn mạnh cả sức mạnh lẫn nhanh nhẹn).
2.勇猛矫捷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骁捷
xiāo
骁
jié
捷
Các từ liên quan
骁劲
骁勇
骁勇善战
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【KIÊU】
- Các biến thể:
- 驍
- Hình thái radical:
- ⿰,马,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フノ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髐
绡
枵
箾
嗃
蟰
虓
宯
蛸
枭
銷
鷍
驳
驱
马
骝
验
骔
驰
骇
骎
骈
骒
䯄
牮
拮
㡁
頁
峖
䂇
扁
荏
𠖉
炻
品
陡
骁勇
骁骑
骁龙
骁将
骁勇善战
