Bản dịch của từ 骁骑营 trong tiếng Việt
骁骑营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
骁骑营 (Danh từ)
【xiāo qí yíng】
01
Tên một đơn vị doanh trại quân đội cấm vệ xưa (một bộ phận của quân đội triều đình); bắt nguồn từ Tấn, triều đại sau đều đặt. (Hán Việt: Hiêu Khi Doanh)
古代禁军营名。始置于晋,历代因之。清代八旗皆置骁骑营。参阅《晋书.职官志》﹑《清史稿.兵志一》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骁骑营
xiāo
骁
qí
骑
yíng
营
Các từ liên quan
骁劲
骁勇
骁勇善战
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【KIÊU】
- Các biến thể:
- 驍
- Hình thái radical:
- ⿰,马,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フノ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髐
绡
枵
箾
嗃
蟰
虓
宯
蛸
枭
銷
鷍
驳
驱
马
骝
验
骔
驰
骇
骎
骈
骒
䯄
牮
拮
㡁
頁
峖
䂇
扁
荏
𠖉
炻
品
陡
骁勇
骁骑
骁龙
骁将
骁勇善战
