Bản dịch của từ 骂鬼书 trong tiếng Việt
骂鬼书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mà | ㄇㄚˋ | m | a | thanh huyền |
骂鬼书 (Danh từ)
【mà guǐ shū】
01
Một quyển sách (hoặc bài văn cổ) có tên “骂鬼书” — trong văn học Hán, chỉ tác phẩm/đoạn văn dùng để mắng chửi, đả kích ma quỷ hoặc ghi lại chuyện mắng quỷ; cũng dùng như tên sách điển tích (tác phẩm do Đông Phương Bác trợ giúp viết cho Vương Diên Thọ).
事本汉王延寿《梦赋》:“臣弱冠尝夜寝,见鬼物与臣战,遂得东方朔与臣作骂鬼之书,臣遂作赋一篇。”后用以为典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骂鬼书
mà
骂
guǐ
鬼
shū
书
Các từ liên quan
骂不绝口
骂人
骂仗
骂侮
骂倨
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【mà】【ㄇㄚˋ】【MẠ】
- Các biến thể:
- 駡, 罵, 𦋻, 𩡿
- Hình thái radical:
- ⿱,吅,马
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一フフ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐷
罵
䠨
鬕
䀣
㾺
祃
杩
㨸
閁
嘜
睰
骣
驵
驶
驿
骁
骤
骆
驷
骊
骇
骚
驽
皍
尜
郣
䀖
挍
䏠
泿
峎
舁
昢
䥼
𠗕
挨骂
辱骂
骂人
责骂
咒骂
谩骂
打骂
大骂
骂街
痛骂
