Bản dịch của từ 骄胡 trong tiếng Việt
骄胡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
骄胡 (Danh từ)
【jiāo hú】
01
Chỉ người dân tộc Hồ (thường chỉ các bộ tộc du mục phía bắc), được xem như 'con trời kiêu ngạo' trong lịch sử Trung Quốc.
指胡人。语本《汉书.匈奴传上》:“单于遣使遗大汉书云:‘南有大汉,北有强胡。胡者,天之骄子也。’”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骄胡
jiāo
骄
hú
胡
Các từ liên quan
骄丁
骄专
骄主
骄丽
骄乐
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【KIÊU】
- Các biến thể:
- 驕, 䮦
- Hình thái radical:
- ⿰,马,乔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ一ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茮
膠
㚣
焦
䴔
驕
憍
姣
僬
椒
交
喬
骊
骂
驾
䯄
骎
驰
驯
骉
骛
验
驱
驮
爮
哪
垧
茖
洕
拱
侺
昳
朏
茙
盻
𠁮
骄傲
骄阳
骄纵
骄人
天骄
骄子
骄横
骄矜
骄慢
骄气
