Bản dịch của từ 骆马 trong tiếng Việt

骆马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

骆马 (Danh từ)

luò mǎ
01

Llama; Lạc mã; ngựa lạc

骆马是指一种大型的动物,通常生活在干旱的地区,具有耐力和适应性。它们常被用作运输工具或骑乘动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骆马

luò

Các từ liên quan

骆丞
骆宾王
骆田
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
骆
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
駱, 𢆇, 𩦼
Hình thái radical:
⿰,马,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép