Bản dịch của từ 骆驼绒 trong tiếng Việt
骆驼绒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
骆驼绒 (Danh từ)
【luò tuó róng】
01
Vải nhung lạc đà
呢绒的一种, 背面用棉纱织成, 正面用粗纺毛纱织成一层细密而蓬松的毛绒, 多用来做衣帽的里子也叫驼绒
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骆驼绒
luò
骆
tuó
驼
róng
绒
Các từ liên quan
骆丞
骆宾王
骆田
驼价
驼员
驼囊
驼垛
驼子
绒头绳
绒布
绒毛
绒毯
绒球
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 駱, 𢆇, 𩦼
- Hình thái radical:
- ⿰,马,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磱
䌱
㪾
㖀
㮝
䈷
摞
㓢
蛒
荦
䉓
笿
驼
骅
骍
骋
驽
骏
骟
驯
骗
骇
骠
䯄
药
炼
𠅔
玹
牵
牊
殇
䒿
剋
𠊡
祙
㘺
骆驼
骆马
骆宾王
骆驼绒
晒骆驼
卡骆驰
骆驼祥子
双峰骆驼
王杨卢骆
骆越文化
