Bản dịch của từ 骇电 trong tiếng Việt

骇电

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hài

ㄏㄞˋhaithanh huyền

骇电 (Danh từ)

hài diàn
01

Một cách viết cổ hoặc dạng khác của 駴电 (từ Hán cổ chỉ hiện tượng điện mạnh, chớp sấm; ý gần với 'tia chớp, sét'), thường thấy trong ghi chép cổ văn

1.亦作“駴电”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chớp sáng kinh hoàng; tia điện chớp mạnh làm người giật mình (thường dùng để miêu tả ánh sáng lóe rất nhanh)

2.惊人的电光。常形容快速无比。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骇电

hài

diàn

Các từ liên quan

骇世
骇乱
骇人
骇人听闻
骇人视听
电临
电介质
电价
骇
Bính âm:
【hài】【ㄏㄞˋ】【HÃI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,马,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶一フノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép