Bản dịch của từ 骊姬 trong tiếng Việt
骊姬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
骊姬 (Danh từ)
【lí jī】
01
Tên: tên của một người thời Xuân Thu, ám chỉ Kỷ, con gái của Lệ Dung. Tấn Tiên Công tấn công Lệ Dung, bắt nàng về làm vợ (nhân vật lịch sử).
春称时骊戎之女。晋献公伐骊戎,获姬归﹐立为夫人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骊姬
lí
骊
jī
姬
Các từ liên quan
骊体
骊唱
骊坟
骊宫
骊山
姬人
姬仆
姬伯
姬侍
姬公
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 驪, 𩣫
- Hình thái radical:
- ⿰,马,丽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丶丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謧
邌
杝
䋥
丽
鯏
梸
廲
囄
剺
䉫
鑗
骈
骢
骕
骆
驰
骞
驵
骖
驺
马
驱
骉
罝
诽
倯
勍
砿
涅
紖
莥
剘
圄
㫦
眘
骊山
骊歌
骊靬
句骊河
探骊得珠
骊姬之乱
牝牡骊黄
