Bản dịch của từ 骊山墓 trong tiếng Việt
骊山墓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
骊山墓 (Danh từ)
【lí shān mù】
01
Lăng mộ dưới chân núi Lệ Sơn, chỉ lăng mộ của Tần Thủy Hoàng (mộ Tần Thủy Hoàng nằm dưới chân Lệ Sơn).
指秦始皇墓。其址在骊山之下,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骊山墓
lí
骊
shān
山
mù
墓
Các từ liên quan
骊体
骊唱
骊坟
骊姬
骊宫
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
墓亭
墓俑
墓偈
墓刻
墓厉
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 驪, 𩣫
- Hình thái radical:
- ⿰,马,丽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丶丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謧
邌
杝
䋥
丽
鯏
梸
廲
囄
剺
䉫
鑗
骈
骢
骕
骆
驰
骞
驵
骖
驺
马
驱
骉
罝
诽
倯
勍
砿
涅
紖
莥
剘
圄
㫦
眘
骊山
骊歌
骊靬
句骊河
探骊得珠
骊姬之乱
牝牡骊黄
