Bản dịch của từ 骊山老母 trong tiếng Việt

骊山老母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

骊山老母 (Danh từ)

lí shān láo mǔ
01

Mẫu thần/nhân vật nữ truyền thuyết ở núi Li (骊山), xuất hiện trong truyền thuyết cuối thời Ân–Chu; về sau được tôn là 'Li Sơn lão mẫu' (mẹ tiên của núi Li).

传说殷周之际有骊山女,为天子。唐宋后遂以为女仙﹐尊为骊山老母。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骊山老母

shān

lǎo

Các từ liên quan

骊体
骊唱
骊坟
骊姬
骊宫
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
老一辈
老丈
老丈人
老三届
母临
母亲
母亲河
母以子贵
骊
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
驪, 𩣫
Hình thái radical:
⿰,马,丽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨フ丶丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép