Bản dịch của từ 骊戎 trong tiếng Việt

骊戎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

骊戎 (Danh từ)

lí róng
01

Tên một bộ lạc cổ (một nhánh người ), quốc gia/phiên quốc cổ ở vùng Hàm Dương/临潼 (Sơn Tây hoặc Thiểm Tây theo các ghi chép). Có dòng dõi vua họ 曾与秦国通婚春秋时被晋国兼并

古族名。古戎人的一支。国君姬姓。在今陕西省临潼县一带。一说在今山西省析城﹑王屋两山之间。曾与秦的先世通婚。春秋初,晋献公伐之,得骊姬。后为晋国所并。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骊戎

róng

Các từ liên quan

骊体
骊唱
骊坟
骊姬
骊宫
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
骊
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
驪, 𩣫
Hình thái radical:
⿰,马,丽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨フ丶丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép