Bản dịch của từ 骊火 trong tiếng Việt

骊火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

骊火 (Danh từ)

lí huǒ
01

Phong hỏa; lửa báo hiệu chiến tranh (dùng để chỉ chiến loạn, binh biến) — Hán Việt: lê hỏa; nghĩa bóng: chiến tranh

即烽火。借指战争。语本《史记.周本纪》:“申侯怒,与缯﹑西夷犬戎攻幽王。幽王举蠭火征兵,兵莫至。遂杀幽王骊山下。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骊火

huǒ

Các từ liên quan

骊体
骊唱
骊坟
骊姬
骊宫
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
骊
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
驪, 𩣫
Hình thái radical:
⿰,马,丽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨フ丶丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép