Bản dịch của từ 骊翰 trong tiếng Việt

骊翰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

骊翰 (Danh từ)

lí hàn
01

Từ cổ chỉ hai màu tượng trưng: '' = ngựa/đen (màu đen), '' = ngựa/trắng (màu trắng); về sau dùng để chỉ hai màu đen và trắng mà hai triều đại (Hạ,) tôn sùng

《礼记.檀弓上》:“夏后氏尚黑,戎事乘骊,牲用玄;殷人尚白,大事敛用日中,戎事乘翰,牲用白。”郑玄注:“马黑色曰骊。翰,白色马也。”后以“骊翰”借指夏殷所崇尚的黑色与白色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骊翰

hàn

Các từ liên quan

骊体
骊唱
骊坟
骊姬
骊宫
翰墨
骊
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
驪, 𩣫
Hình thái radical:
⿰,马,丽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨フ丶丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép