Bản dịch của từ 骊驹 trong tiếng Việt
骊驹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
骊驹 (Danh từ)
【lí jū】
01
Ngựa màu đen tuyền (cổ ngữ), cũng chỉ tên một bài ca/thi phẩm tiễn khách trong văn cổ
纯黑色的马:何用识夫婿,白马从骊驹。《汉书・王式传》:“谓歌吹诸生曰:‘歌《骊驹》。’”颜师古注:“服虔曰:‘逸诗篇名也,见《大戴礼》,客欲去,歌之。’”古代客人告别时唱的诗篇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骊驹
lí
骊
jū
驹
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 驪, 𩣫
- Hình thái radical:
- ⿰,马,丽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丶丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謧
邌
杝
䋥
丽
鯏
梸
廲
囄
剺
䉫
鑗
骈
骢
骕
骆
驰
骞
驵
骖
驺
马
驱
骉
罝
诽
倯
勍
砿
涅
紖
莥
剘
圄
㫦
眘
骊山
骊歌
骊靬
句骊河
探骊得珠
骊姬之乱
牝牡骊黄
