Bản dịch của từ 骊黄 trong tiếng Việt
骊黄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
骊黄 (Danh từ)
【lí huáng】
01
Tên một loài chim: chim hoì (hoàng yến/hoàng linh), tương đương chim vàng anh/khướu vàng
1.鸟名。黄鹂,黄莺。
Ví dụ
02
Màu lông (đen pha vàng) của một giống ngựa; chỉ cặp giống đực - cái cùng màu (xem “骊黄牝牡”)
2.见“骊黄牝牡”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ ngựa (thường nói đến ngựa đen và ngựa vàng/đỏ), dùng chung để chỉ loài ngựa
3.黑马和黄马。泛指马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骊黄
lí
骊
huáng
黄
Các từ liên quan
骊体
骊唱
骊坟
骊姬
骊宫
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 驪, 𩣫
- Hình thái radical:
- ⿰,马,丽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丶丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謧
邌
杝
䋥
丽
鯏
梸
廲
囄
剺
䉫
鑗
骈
骢
骕
骆
驰
骞
驵
骖
驺
马
驱
骉
罝
诽
倯
勍
砿
涅
紖
莥
剘
圄
㫦
眘
骊山
骊歌
骊靬
句骊河
探骊得珠
骊姬之乱
牝牡骊黄
