Bản dịch của từ 验光配镜业 trong tiếng Việt
验光配镜业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
验光配镜业 (Danh từ)
【yàn guāng pèi jìng yè】
01
Ngành nghề khám nghiệm thị lực và cung cấp kính/điều chỉnh kính (kiểm tra khúc xạ, kê kính, hướng dẫn tập luyện thị lực; không bao gồm điều trị bằng thuốc hoặc phẫu thuật)
以检查眼睛折射度方面的缺陷和毛病并给出矫正透镜和视力锻炼的处方(但不包括药物和手术处理在内)为内容的一种职业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 验光配镜业
yàn
验
guāng
光
pèi
配
jìng
镜
yè
业
Các từ liên quan
验事
验伤
验光
验关
验军
光临
光亮
光仪
配主
配乐
配享
配享从汜
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NGHIỆM】
- Các biến thể:
- 驗, 騐, 験, 𣄝, 𩤼, 𩥾
- Hình thái radical:
- ⿰,马,佥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶一丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釅
灧
醼
敥
砚
咽
饜
豔
燄
鴳
㛪
艷
驰
驺
驯
骂
骃
骁
驮
骣
驳
骤
骇
骆
逍
粎
屒
埈
𠗝
脈
㛨
哥
㑨
浴
㳫
畜
经验
体验
测验
化验
实验
检验
考验
验证
试验
验收
