Bản dịch của từ 验货单 trong tiếng Việt
验货单
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
验货单 (Danh từ)
【yàn huò dān】
01
Giấy tờ kiểm hàng khi làm thủ tục thông quan (mẫu do hải quan/nhập khẩu yêu cầu; dùng để đối chiếu, ghi nhận khi kiểm tra hàng hóa nhập khẩu)
为进口报关时应填送海关单子之一。于船舶抵埠时,与进口报单、提货单等一并送关,备作验关时的纪录。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 验货单
yàn
验
huò
货
dān
单
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NGHIỆM】
- Các biến thể:
- 驗, 騐, 験, 𣄝, 𩤼, 𩥾
- Hình thái radical:
- ⿰,马,佥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶一丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釅
灧
醼
敥
砚
咽
饜
豔
燄
鴳
㛪
艷
驰
驺
驯
骂
骃
骁
驮
骣
驳
骤
骇
骆
逍
粎
屒
埈
𠗝
脈
㛨
哥
㑨
浴
㳫
畜
经验
体验
测验
化验
实验
检验
考验
验证
试验
验收
