Bản dịch của từ 骏惠 trong tiếng Việt
骏惠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jùn | ㄐㄩㄣˋ | j | un | thanh huyền |
骏惠 (Danh từ)
【jùn huì】
01
Rất thuận順, hết sức tôn kính và tuân theo (chỉ thái độ hoàn toàn thuận theo ý vua/chỉ huy)
1.极力遵从。《诗.周颂.维天之命》:“骏惠我文王﹐曾孙笃之。”郑玄笺:“大顺我文王之意。”一说﹐骏﹑惠二字平列﹐皆为顺。见清马瑞辰《毛诗传笺通释》。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Món ân huệ rất lớn; ân huệ to tát, phúc lành lớn (Hán Việt: tuấn/tuấn惠 liên hệ để nhớ nhưng từ khá cổ)
2.极大的恩惠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骏惠
jùn
骏
huì
惠
Các từ liên quan
骏业
骏丽
骏乘
骏伟
骏作
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
- Bính âm:
- 【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【TUẤN】
- Các biến thể:
- 駿
- Hình thái radical:
- ⿰,马,夋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵕
葰
隽
陖
䜭
攈
箘
㻒
㽙
㴫
竣
㑺
骍
骀
骁
驽
骜
骂
驼
骡
䯅
骕
骧
驰
盐
㣢
倥
娳
舰
䇇
𠅗
𠉯
栚
莥
㳫
䑚
骏马
八骏
宝骏
宫崎骏
