Bản dịch của từ 骏骨 trong tiếng Việt
骏骨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jùn | ㄐㄩㄣˋ | j | un | thanh huyền |
骏骨 (Danh từ)
【jùn gǔ】
01
Ẩn dụ: người tài kiệt xuất; nhân tài hiếm có (gốc: nói đến xương đầu ngựa quý để mua được mãnh mã thiên lý)
1.据《战国策.燕策一》载,郭隗用买马作喻,说古代有用五百金买千里马的马头骨,因而在一年内就得到三匹千里马的,劝燕昭王厚币以招贤。后因以“骏骨”喻杰出的人才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngựa tốt, ngựa quý (chỉ giống ngựa khỏe, đẹp, phẩm hạnh cao)
2.指良马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骏骨
jùn
骏
gǔ
骨
Các từ liên quan
骏业
骏丽
骏乘
骏伟
骏作
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
- Bính âm:
- 【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【TUẤN】
- Các biến thể:
- 駿
- Hình thái radical:
- ⿰,马,夋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵕
葰
隽
陖
䜭
攈
箘
㻒
㽙
㴫
竣
㑺
骍
骀
骁
驽
骜
骂
驼
骡
䯅
骕
骧
驰
盐
㣢
倥
娳
舰
䇇
𠅗
𠉯
栚
莥
㳫
䑚
骏马
八骏
宝骏
宫崎骏
