Bản dịch của từ 骐驎 trong tiếng Việt
骐驎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
骐驎 (Danh từ)
【qí lín】
01
Một loại ngựa quý, thường gặp trong thành ngữ (cùng với “麟” 成语中作“双骐驎”或通“骐麟”) — ý chỉ ngựa đẹp, kỳ lạ hoặc nhân vật/tượng trưng cao quý.
1.亦作“骐麟”。
Ví dụ
02
Một loài thú truyền thuyết tương tự 'kỳ lân' (麒麟)
2.传说中的兽名。即麒麟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ngựa tốt, ngựa kỳ lạ đẹp mắt (loại ngựa hiếm, đẹp)
3.良马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骐驎
qí
骐
lín
驎
Các từ liên quan
骐雄
骐馵
骐驎竭
驎台
驎虞
驎驹
驎骥
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
- Các biến thể:
- 騏, 騹, 䭶, 䭼, 𩥕
- Hình thái radical:
- ⿰,马,其
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨丨一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶞
齐
䑴
綥
螧
䕤
艩
斉
蕲
掑
簯
蠐
骖
骀
骙
骓
骆
骜
驺
驶
骇
骦
骠
驽
萖
絀
埣
皑
鸿
涯
悺
䓚
晘
梒
康
婩
骐骥
骐麟
