Bản dịch của từ 骑乘 trong tiếng Việt

骑乘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

骑乘 (Động từ)

qí chéng
01

Cưỡi (ngựa); lái/đi (xe) — hành động ngồi lên phương tiện như ngựa, xe để di chuyển (Hán Việt: KỴ, THỪNG).

1.骑马驾车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cưỡi (ngựa hoặc các con vật khác); hành động ngồi lên lưng thú để di chuyển

2.骑马或其它动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑乘

chéng

Các từ liên quan

骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑云
骑京鱼
乘乘
乘云
骑
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,马,奇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一ノ丶一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép