Bản dịch của từ 骑吏 trong tiếng Việt
骑吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
骑吏 (Danh từ)
【qí lì】
01
Lính triều đình kỵ binh đi theo hộ tống, nhân viên cưỡi ngựa đi kèm khi ra ngoài (những người phục vụ, hộ vệ kị binh)
出行时随侍左右的骑马的吏员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑吏
qí
骑
lì
吏
Các từ liên quan
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
- Các biến thể:
- 騎
- Hình thái radical:
- ⿰,马,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簯
䡋
蜞
蕲
颀
頎
䉻
隑
祺
騎
骐
㟚
驻
驸
骄
骙
骡
马
䯃
骔
䯄
驯
骂
骖
梨
跀
掆
惘
梌
菥
谖
訰
捵
㡎
淺
萨
骑车
骑马
骑行
好骑
骑士
骑楼
坐骑
骑兵
骑缝
骑驴
