Bản dịch của từ 骑曹不记马 trong tiếng Việt
骑曹不记马
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
骑曹不记马 (Thành ngữ)
【qí cáo bú jì mǎ】
01
Chỉ người có phong thái danh sĩ, ăn chơi, coi thường chuyện vụn vặt, không quản việc thường ngày (tư thế trịnh trọng nhưng vô trách nhiệm).
指有名士习气,不理事务。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骑曹不记马
qí
骑
cáo
曹
bù
不
jì
记
mǎ
马
Các từ liên quan
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
记下
记不真
记丑言辩
记乘
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỴ】
- Các biến thể:
- 騎
- Hình thái radical:
- ⿰,马,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簯
䡋
蜞
蕲
颀
頎
䉻
隑
祺
騎
骐
㟚
驻
驸
骄
骙
骡
马
䯃
骔
䯄
驯
骂
骖
梨
跀
掆
惘
梌
菥
谖
訰
捵
㡎
淺
萨
骑车
骑马
骑行
好骑
骑士
骑楼
坐骑
骑兵
骑缝
骑驴
